verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách biệt, cô lập, ẩn dật. To separate from all external influence; to seclude; to withdraw. Ví dụ : "The jury was sequestered in a hotel so they could focus on the case without outside influence. " Bồi thẩm đoàn bị cách ly trong một khách sạn để họ có thể tập trung vào vụ án mà không bị ảnh hưởng từ bên ngoài. action state society condition mind organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách biệt, cô lập, cất giữ. To separate in order to store. Ví dụ : "The librarian sequestered the rare books in a special, climate-controlled room to protect them. " Để bảo vệ những cuốn sách quý hiếm, thủ thư đã cất giữ chúng trong một căn phòng đặc biệt, có kiểm soát khí hậu. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách biệt, cô lập, cách ly. To set apart; to put aside; to remove; to separate from other things. Ví dụ : "The teacher sequestered the noisy students in the back corner of the classroom. " Cô giáo đã cho những học sinh ồn ào ngồi riêng một góc ở cuối lớp để cách ly các em khỏi những bạn khác. action process society organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô lập, che giấu. To prevent an ion in solution from behaving normally by forming a coordination compound Ví dụ : "The detergent sequestered the calcium ions in the hard water, preventing them from interfering with the soap's ability to clean. " Chất tẩy rửa đã cô lập các ion canxi trong nước cứng, ngăn không cho chúng cản trở khả năng làm sạch của xà phòng. chemistry biochemistry compound science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch biên, kê biên. To temporarily remove (property) from the possession of its owner and hold it as security against legal claims. Ví dụ : "The court ordered the company's assets to be sequestered while the fraud investigation was ongoing. " Tòa án đã ra lệnh kê biên tài sản của công ty trong thời gian cuộc điều tra về gian lận đang diễn ra. property law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng thu, cách ly tài sản. To cause (one) to submit to the process of sequestration; to deprive (one) of one's estate, property, etc. Ví dụ : "The judge sequestered the company's assets after they were found guilty of fraud. " Sau khi bị kết tội gian lận, thẩm phán đã tịch thu tài sản của công ty. property law finance politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, sung công quỹ. To remove (certain funds) automatically from a budget. Ví dụ : "The Budget Control Act of 2011 sequestered 1.2 trillion dollars over 10 years on January 2, 2013." Đạo luật Kiểm soát Ngân sách năm 2011 đã tự động cắt giảm 1.2 nghìn tỷ đô la Mỹ khỏi ngân sách trong vòng 10 năm, bắt đầu từ ngày 2 tháng 1 năm 2013. government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch thu, trưng thu. To seize and hold enemy property. Ví dụ : "During the war, the government sequestered the wealthy landowner's estate, claiming it was being used to fund the enemy. " Trong chiến tranh, chính phủ đã tịch thu bất động sản của địa chủ giàu có, với lý do nó được sử dụng để tài trợ cho kẻ thù. military property war government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách biệt, ẩn dật, rút lui. To withdraw; to retire. Ví dụ : "Example Sentence: "After a long day at work, she sequestered herself in her room to relax and read." " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tự tách biệt mình trong phòng để thư giãn và đọc sách. action society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ quyền thừa kế, từ bỏ. To renounce (as a widow may) any concern with the estate of her husband. Ví dụ : "After her husband's death, she sequestered any claim to his estate, choosing to focus solely on her own independent life. " Sau khi chồng mất, bà ấy từ bỏ mọi quyền lợi đối với tài sản thừa kế của ông, chọn tập trung hoàn toàn vào cuộc sống tự lập của mình. property family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cô lập, bị tịch thu, bị cách ly. Having undergone sequestration. Ví dụ : "Because of budget cuts, the library's funding was sequestered, preventing them from buying new books. " Do bị cắt giảm ngân sách, quỹ của thư viện đã bị phong tỏa, khiến họ không thể mua sách mới. law business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc