Hình nền cho shirt-sleeves
BeDict Logo

shirt-sleeves

/ˈʃɜːtsliːvz/ /ˈʃɜːrtˌsliːvz/

Định nghĩa

noun

Tay áo.

Ví dụ :

Sau khi giúp thay lốp xe, bùn đất dính đầy trên tay áo anh ấy.
noun

Dân lao động, tầng lớp lao động.

Ví dụ :

Dù đã trở thành một CEO thành công, anh ấy không bao giờ quên xuất thân dân lao động của mình và luôn đối xử tôn trọng với nhân viên.