noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay áo. The part of a shirt that covers an arm. Ví dụ : "The dirt was all over his shirt-sleeves after he helped change the car tire. " Sau khi giúp thay lốp xe, bùn đất dính đầy trên tay áo anh ấy. wear body part item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc sơ sài, chỉ mặc áo sơ mi. Preceded by in: wearing only a shirt without a coat, jacket, or comparable protective covering over it. Ví dụ : "In shirt-sleeves, he worked at his computer even though the air conditioning was broken. " Chỉ mặc mỗi áo sơ mi, anh ấy vẫn làm việc trước máy tính dù điều hòa bị hỏng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân lao động, tầng lớp lao động. (by extension) A working-class socioeconomic status (not requiring a professional business jacket). Ví dụ : "Even though he became a successful CEO, he never forgot his shirt-sleeves background and always treated his employees with respect. " Dù đã trở thành một CEO thành công, anh ấy không bao giờ quên xuất thân dân lao động của mình và luôn đối xử tôn trọng với nhân viên. economy society work job business culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc