Hình nền cho sicknesses
BeDict Logo

sicknesses

/ˈsɪknəsɪz/

Định nghĩa

noun

Bệnh tật, ốm đau.

Ví dụ :

""Many sicknesses, like colds and the flu, spread quickly in schools." "
Nhiều bệnh tật, như cảm lạnh và cúm, lây lan rất nhanh ở trường học.
noun

Lỗi cú pháp, sai sót ngữ pháp.

Ví dụ :

Giáo sư cảnh báo về những "lỗi cú pháp" sai sót, chẳng hạn như dùng sai cách tặng cách khi lẽ ra phải dùng đối cách, vì điều này có thể gây khó hiểu cho người đọc ngay cả khi họ hiểu ý định của người viết.