Hình nền cho accusative
BeDict Logo

accusative

/əˈkjuːzətɪv/ /əˈkjuzətɪv/

Định nghĩa

noun

Đối cách, tân ngữ cách.

(grammar) The accusative case.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích vai trò của đối cách (hay còn gọi là tân ngữ cách) trong cấu trúc câu, nhấn mạnh cách nó đánh dấu trực tiếp tân ngữ.
adjective

Buộc tội, tố cáo, kết tội.

Ví dụ :

Ngay cả trước khi nói một lời nào, giọng điệu buộc tội của cô ấy đã cho thấy rõ ràng là cô ấy đổ lỗi cho tôi vì cái bình vỡ.
adjective

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Đức, chúng tôi học về đối cách và cách nó làm thay đổi quán từ của tân ngữ trực tiếp.