BeDict Logo

dative

/ˈdeɪtɪv/
Hình ảnh minh họa cho dative: Cách gián tiếp.
adjective

Cuốn sách ngữ pháp giải thích về cách gián tiếp với các ví dụ như "He gave the book to her" (Anh ấy đưa quyển sách cho cô ấy), trong đó "her" (cô ấy) ở dạng gián tiếp.

Hình ảnh minh họa cho dative: Có thể cho, được ban cho.
adjective

Có thể cho, được ban cho.

Vì những cống hiến xuất sắc, công ty đã trao cho vị CEO một vị trí có quyền định đoạt, nghĩa là ông ấy có thể tái cấu trúc bộ phận tùy theo ý mình.

Hình ảnh minh họa cho dative: Được chỉ định, do tòa án chỉ định.
adjective

Được chỉ định, do tòa án chỉ định.

Quyền hạn của người được ủy thác là do tòa án chỉ định, được cấp theo lệnh của tòa chứ không phải là quyền vốn có theo thỏa thuận ủy thác ban đầu.