Hình nền cho dative
BeDict Logo

dative

/ˈdeɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Đối cách, cách dative.

(grammar) The dative case.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Đức, chúng tôi học rằng đối cách (dative) được dùng để chỉ tân ngữ gián tiếp của một động từ.
adjective

Ví dụ :

Cuốn sách ngữ pháp giải thích về cách gián tiếp với các ví dụ như "He gave the book to her" (Anh ấy đưa quyển sách cho cô ấy), trong đó "her" (cô ấy) ở dạng gián tiếp.
adjective

Có thể cho, được ban cho.

Ví dụ :

Vì những cống hiến xuất sắc, công ty đã trao cho vị CEO một vị trí có quyền định đoạt, nghĩa là ông ấy có thể tái cấu trúc bộ phận tùy theo ý mình.
adjective

Được chỉ định, do tòa án chỉ định.

Ví dụ :

Quyền hạn của người được ủy thác là do tòa án chỉ định, được cấp theo lệnh của tòa chứ không phải là quyền vốn có theo thỏa thuận ủy thác ban đầu.