Hình nền cho snell
BeDict Logo

snell

/snɛl/

Định nghĩa

adjective

Nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt bát.

Ví dụ :

Cô học sinh nhanh nhẹn trả lời câu hỏi của giáo viên một cách nhanh chóng, cho thấy em đã hiểu bài rất rõ.
noun

Ví dụ :

Để quăng mồi câu, tôi cẩn thận buộc cái dây buộc lưỡi câu nhỏ vào dây câu chính.