Hình nền cho soundboard
BeDict Logo

soundboard

/ˈsaʊndbɔːrd/ /ˈsaʊndˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảng cộng hưởng của đàn piano giúp khuếch đại âm thanh, làm cho tiếng nhạc lớn hơn và đầy đặn hơn.
noun

Bàn trộn âm thanh, bộ trộn âm.

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường, DJ đã dùng bàn trộn âm thanh để phối nhạc và thông báo.
noun

Bảng điều khiển âm thanh, bàn trộn âm thanh.

Ví dụ :

Diễn viên hài nhấn một nút trên bàn trộn âm thanh, và một tiếng "rimshot" vang lớn vọng khắp rạp hát.