Hình nền cho hart
BeDict Logo

hart

/hɑːt/ /hɑɹt/

Định nghĩa

noun

Hươu đực, nai đực.

Ví dụ :

Người thợ săn lão luyện theo dấu con nai đực lớn trong khu rừng rậm, hy vọng mang về thịt cho gia đình.
noun

Ví dụ :

Một trái tim nhân hậu, dịu dàng, yêu thương, một trái tim xấu xa, chai sạn, hoặc ích kỷ.
noun

Hươu.

The twenty-fourth Lenormand card.

Ví dụ :

Nhà tiên tri giải nghĩa lá bài "Hươu" (lá thứ hai mươi tư trong bộ bài Lenormand) trong trải bài là biểu tượng của may mắn và năng lượng nam tính sắp đến với cuộc đời cô ấy.