Hình nền cho profligate
BeDict Logo

profligate

/ˈpɹɒflɪɡət/ /ˈpɹɒflɪɡeɪt/ /ˈpɹɑːflɪɡət/ /ˈpɹɑːflɪɡeɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ ăn chơi trác táng, Kẻ phóng đãng, Kẻ trụy lạc.

Ví dụ :

Hắn trở thành một kẻ ăn chơi trác táng, nướng sạch gia tài vào cờ bạc và khiến gia đình xa lánh vì những hành vi vô độ của mình.
adjective

Hoang phí, phung phí.

Ví dụ :

Công ty đó nổi tiếng vì thói quen phung phí tiền bạc vào những bữa tiệc xa hoa và những chuyến đi không cần thiết, điều này cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ tài chính.