noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn chơi trác táng, Kẻ phóng đãng, Kẻ trụy lạc. An abandoned person; one openly and shamelessly vicious; a dissolute person. Ví dụ : "He became a profligate, gambling away his inheritance and alienating his family with his reckless behavior. " Hắn trở thành một kẻ ăn chơi trác táng, nướng sạch gia tài vào cờ bạc và khiến gia đình xa lánh vì những hành vi vô độ của mình. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hoang phí, kẻ ăn chơi. An overly wasteful or extravagant individual. Ví dụ : "The company went bankrupt because the CEO was a profligate who spent lavishly on parties and luxury cars. " Công ty phá sản vì giám đốc điều hành là một kẻ ăn chơi hoang phí, tiêu xài vô độ vào tiệc tùng và xe hơi sang trọng. person character finance economy business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đuổi, xua đuổi, chế ngự. To drive away; to overcome. Ví dụ : "The loud music from the party threatened to profligate any attempts at studying in the library next door. " Âm nhạc ồn ào từ bữa tiệc có nguy cơ đánh tan mọi nỗ lực học tập tại thư viện kế bên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoang phí, phung phí. Inclined to waste resources or behave extravagantly. Ví dụ : "The company was known for its profligate spending on lavish parties and unnecessary travel, which ultimately led to its financial downfall. " Công ty đó nổi tiếng vì thói quen phung phí tiền bạc vào những bữa tiệc xa hoa và những chuyến đi không cần thiết, điều này cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ tài chính. character economy business finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụy lạc, đồi trụy. Immoral; abandoned to vice. Ví dụ : "The city was known for its profligate nightlife, where gambling and other vices were common. " Thành phố đó nổi tiếng với cuộc sống về đêm trụy lạc, nơi cờ bạc và các tệ nạn khác diễn ra phổ biến. moral character philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy đồi, sa đoạ. Overthrown, ruined. Ví dụ : "After the hurricane, the once vibrant coastal town was left profligate, its buildings collapsed and its streets filled with debris. " Sau trận bão, thị trấn ven biển từng sầm uất trở nên suy đồi, nhà cửa đổ nát và đường phố ngập tràn mảnh vỡ. negative character moral finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc