noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài độc thoại, diễn hài độc thoại. A performance of stand-up comedy; jokes delivered standing on a stage Ví dụ : "Sometimes the club has music, sometimes stand-up." Thỉnh thoảng câu lạc bộ có nhạc sống, thỉnh thoảng lại có diễn hài độc thoại. entertainment stage culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên hài độc thoại, người diễn hài độc thoại. A comedian who performs on stage. Ví dụ : "My sister dreams of becoming a famous standup and making people laugh. " Chị gái tôi mơ ước trở thành một diễn viên hài độc thoại nổi tiếng và làm mọi người cười. entertainment person job stage communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họp đứng. A short meeting performed while standing up. Ví dụ : "Our team has a quick daily standup at 9 AM to discuss our progress and any roadblocks. " Mỗi ngày vào lúc 9 giờ sáng, nhóm của chúng tôi có một buổi họp đứng nhanh để thảo luận về tiến độ và những khó khăn gặp phải. business organization communication work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tượng trưng bày, mô hình quảng cáo. A free-standing photographic print or promotional item; a standee. Ví dụ : "The store placed a large cardboard standup of the superhero near the entrance to attract customers. " Cửa hàng đặt một mô hình quảng cáo bằng bìa cứng lớn hình siêu anh hùng gần lối vào để thu hút khách hàng. media entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc