Hình nền cho standup
BeDict Logo

standup

/ˈstændˌʌp/ /ˈstændʌp/

Định nghĩa

noun

Hài độc thoại, diễn hài độc thoại.

Ví dụ :

Thỉnh thoảng câu lạc bộ có nhạc sống, thỉnh thoảng lại có diễn hài độc thoại.