


Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
Phòng thí nghiệm khoa học của trường có nhiều thiết bị và dụng cụ khác nhau, bao gồm cốc thí nghiệm, đèn đốt và kính hiển vi, tất cả đều cần thiết cho việc thực hiện các thí nghiệm.




Phòng thí nghiệm khoa học của trường có nhiều thiết bị và dụng cụ khác nhau, bao gồm cốc thí nghiệm, đèn đốt và kính hiển vi, tất cả đều cần thiết cho việc thực hiện các thí nghiệm.


Phòng thí nghiệm khoa học chứa đầy các loại dụng cụ, thiết bị khác nhau, bao gồm cốc thí nghiệm, ống nghiệm và kính hiển vi, để phục vụ cho việc tiến hành các thí nghiệm.

Việc tuyển dụng trong các bộ máy chính quyền khác nhau của thành phố dường như ít dựa trên năng lực mà lại phụ thuộc nhiều vào việc ai quen biết ai, làm cho hệ thống ưu ái chính trị cứ tiếp diễn.



Tên ác nhân chất đầy nhà kho những dụng cụ phức tạp tự chế, mỗi thứ là một tổ hợp nguy hiểm của tia laser, bánh răng và tấm áp lực được thiết kế để ngăn chặn bất kỳ anh hùng nào dám bước vào.