BeDict Logo

apparatuses

/ˌæpəˈreɪtəsɪz/
Hình ảnh minh họa cho apparatuses: Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
 - Image 1
apparatuses: Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
 - Thumbnail 1
apparatuses: Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
 - Thumbnail 2
noun

Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.

Phòng thí nghiệm khoa học của trường có nhiều thiết bị và dụng cụ khác nhau, bao gồm cốc thí nghiệm, đèn đốt và kính hiển vi, tất cả đều cần thiết cho việc thực hiện các thí nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho apparatuses: Dụng cụ, thiết bị.
noun

Dụng cụ, thiết bị.

Phòng thí nghiệm khoa học chứa đầy các loại dụng cụ, thiết bị khác nhau, bao gồm cốc thí nghiệm, ống nghiệm và kính hiển vi, để phục vụ cho việc tiến hành các thí nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho apparatuses: Bộ máy, cơ cấu.
noun

Việc tuyển dụng trong các bộ máy chính quyền khác nhau của thành phố dường như ít dựa trên năng lực mà lại phụ thuộc nhiều vào việc ai quen biết ai, làm cho hệ thống ưu ái chính trị cứ tiếp diễn.

Hình ảnh minh họa cho apparatuses: Dụng cụ phức tạp, vũ khí tự chế.
noun

Dụng cụ phức tạp, vũ khí tự chế.

Tên ác nhân chất đầy nhà kho những dụng cụ phức tạp tự chế, mỗi thứ là một tổ hợp nguy hiểm của tia laser, bánh răng và tấm áp lực được thiết kế để ngăn chặn bất kỳ anh hùng nào dám bước vào.