Hình nền cho storefronts
BeDict Logo

storefronts

/ˈstɔːrfrʌnts/ /ˈstoʊrfrʌnts/

Định nghĩa

noun

Mặt tiền cửa hàng, dãy mặt tiền cửa hàng.

Ví dụ :

Vào dịp lễ, các mặt tiền cửa hàng trên đường Main được trang trí bằng đèn màu rực rỡ và những hình ảnh lễ hội.
noun

Gian hàng trực tuyến, Cửa hàng trực tuyến.

Ví dụ :

Trong đại dịch, nhiều doanh nghiệp nhỏ đã chuyển từ cửa hàng truyền thống sang cửa hàng trực tuyến để duy trì kết nối với khách hàng của họ.