noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại phụ, phân nhóm. A group of specific things within a larger, more general group. Ví dụ : "There are many subtypes of apples, such as Granny Smith, Fuji, and Gala. " Có rất nhiều loại phụ của táo, ví dụ như Granny Smith, Fuji và Gala. type group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu con, lớp con. The data type represented by a subclass. Ví dụ : "In our school's database, "Freshman" is a subtype of the broader data type "Student." " Trong cơ sở dữ liệu của trường chúng tôi, "Học sinh năm nhất" là một kiểu con của kiểu dữ liệu rộng hơn là "Học sinh." computing technical type technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại dưới, xếp loại dưới. To categorise as a subtype. Ví dụ : "The biologist subtype the different types of birds based on their beak shapes. " Nhà sinh vật học phân loại các loại chim khác nhau thành các loại nhỏ hơn dựa trên hình dạng mỏ của chúng. type word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc