noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà nội, bà ngoại. A grandmother. Ví dụ : "My granny always bakes delicious cookies for my birthday. " Bà nội/ngoại tôi lúc nào cũng nướng bánh quy ngon tuyệt cho ngày sinh nhật của tôi. family person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, bà cụ, bà lão. An elderly woman. Ví dụ : "There are too many grannies around here getting in the way." Ở đây có quá nhiều bà lão lãng vãng, gây cản trở quá. age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút dẹt. (knots) A granny knot. Ví dụ : "My grandmother taught me how to tie a granny knot for my school project. " Bà ngoại tôi đã dạy tôi cách thắt nút dẹt để làm dự án ở trường. technical nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cừu già, cừu cái già. (farming) An older ewe that may lure a lamb away from its mother. Ví dụ : "The farmer noticed a granny ewe leading a lost lamb away from its mother. " Người nông dân để ý thấy một con cừu cái già đang dụ một con cừu non bị lạc đi khỏi mẹ của nó. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bà, lên chức bà. To be a grandmother. Ví dụ : "My mother grannies her grandchildren, taking them to school and after-school activities. " Mẹ tôi lên chức bà, đưa đón các cháu đi học và tham gia các hoạt động ngoại khóa. family age person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bộ như bà, cằn nhằn. To act like a stereotypical grandmother; to fuss. Ví dụ : "My mother-in-law grannyed over the new baby, fussing about every little thing. " Mẹ chồng tôi cứ làm bộ như bà, cằn nhằn đủ thứ về đứa bé mới sinh. family attitude action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Già nua, lỗi thời. Typically or stereotypically old-fashioned, especially in clothing and accessories worn by or associated with elderly women. Ví dụ : "granny dress; granny glasses" Áo đầm kiểu bà già; Kính gọng kiểu bà già. appearance style age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc