noun🔗ShareLoại hình con, phân nhóm, kiểu phụ. A group of specific things within a larger, more general group."There are many subtypes of apples, such as Granny Smith, Fuji, and Gala. "Có rất nhiều loại hình con của táo, ví dụ như Granny Smith, Fuji và Gala.typegroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiểu con, lớp con. The data type represented by a subclass."In biology class, we learned that mammals have several subtypes, like marsupials and placentals, which share common mammalian traits but have unique characteristics of their own. "Trong lớp sinh học, chúng ta học rằng lớp thú có nhiều kiểu con, chẳng hạn như thú có túi và thú có nhau thai, chúng đều có đặc điểm chung của động vật có vú nhưng cũng có những đặc điểm riêng biệt.computingtechnologytypeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc