Hình nền cho subtypes
BeDict Logo

subtypes

/ˈsʌbtaɪps/

Định nghĩa

noun

Loại hình con, phân nhóm, kiểu phụ.

Ví dụ :

Có rất nhiều loại hình con của táo, ví dụ như Granny Smith, FujiGala.
noun

Kiểu con, lớp con.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng ta học rằng lớp thú có nhiều kiểu con, chẳng hạn như thú có túi và thú có nhau thai, chúng đều có đặc điểm chung của động vật có vú nhưng cũng có những đặc điểm riêng biệt.