

subtypes
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"In biology class, we learned that mammals have several subtypes, like marsupials and placentals, which share common mammalian traits but have unique characteristics of their own. "
Trong lớp sinh học, chúng ta học rằng lớp thú có nhiều kiểu con, chẳng hạn như thú có túi và thú có nhau thai, chúng đều có đặc điểm chung của động vật có vú nhưng cũng có những đặc điểm riêng biệt.
Từ liên quan
placentals noun
/pləˈsɛntəlz/ /pləˈsɛnʃəlz/
Động vật có nhau thai.
subclass noun
/ˈsʌbklæs/ /ˈsʌˌbklæs/
Lớp con, lớp dẫn xuất.
Mèo xiêm là một lớp con của loài mèo; nó thừa hưởng những đặc điểm cơ bản của tất cả các loài mèo nhưng cũng có những đặc điểm riêng, chẳng hạn như bộ lông colorpoint.
characteristics noun
/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪks/ /ˌkɛɹəktəˈɹɪstɪks/