Hình nền cho superordinate
BeDict Logo

superordinate

/ˌsupərˈɔrdənət/ /suˈpɜrdənət/

Định nghĩa

noun

Siêu loại, khái niệm bao trùm.

That which is superordinate.

Ví dụ :

Trong sơ đồ tổ chức, tổng giám đốc là cấp cao nhất, bao trùm tất cả các vị trí khác trong công ty.
verb

Làm cho cấp trên, đặt ở vị trí cao hơn.

To cause to be superordinate.

Ví dụ :

Kế hoạch tái cấu trúc của công ty nhằm mục đích đặt lợi nhuận lên trên hết tất cả các yếu tố khác, kể cả phúc lợi của nhân viên.