noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoản ngữ, cụm từ, ngữ đoạn. A constituent segment within a text, such as a word or a phrase that forms a syntactic unit. Ví dụ : "The syntagma “the God of peace” (in Greek ὁ Θεὸς τῆς εἰρήνης) occurs in all undisputed Pauline letters." Đoản ngữ "Đức Chúa Trời bình an" (trong tiếng Hy Lạp ὁ Θεὸς τῆς εἰρήνης) xuất hiện trong tất cả các thư tín của Phao-lô mà tính xác thực không bị nghi ngờ. grammar language linguistics word phrase structure unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cụm từ, đoản ngữ. An arrangement of units that together bears a meaning. Ví dụ : "To combine a sequence of shots into a larger syntagma, there has to be a connection between the successive shots." Để kết hợp một chuỗi các cảnh quay thành một cụm từ lớn hơn, cần phải có sự liên kết giữa các cảnh quay kế tiếp nhau. grammar linguistics word language structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình syntagma. (history) A Macedonian phalanx fighting formation consisting of 256 men with long spears (sarissae). Ví dụ : "The men forming the syntagma were arranged in a square of sixteen files of sixteen." Những người lính trong đội hình syntagma được xếp thành hình vuông, gồm mười sáu hàng dọc và mười sáu hàng ngang. military history war weapon group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc