Hình nền cho syntagma
BeDict Logo

syntagma

/sɪnˈtæɡmə/

Định nghĩa

noun

Đoản ngữ, cụm từ, ngữ đoạn.

Ví dụ :

"The syntagma “the God of peace” (in Greek ὁ Θεὸς τῆς εἰρήνης) occurs in all undisputed Pauline letters."
Đoản ngữ "Đức Chúa Trời bình an" (trong tiếng Hy Lạp ὁ Θεὸς τῆς εἰρήνης) xuất hiện trong tất cả các thư tín của Phao-lô mà tính xác thực không bị nghi ngờ.