Hình nền cho phalanx
BeDict Logo

phalanx

/ˈfeɪ.ˌlæŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hàng dài học sinh xếp thành đội hình như một đội quân phalanx thời xưa trong hành lang, những chiếc khiên (quyển sách giáo khoa) và ngọn giáo (bút) đã sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới.
noun

Công xã kiểu Fourier.

Ví dụ :

Nhóm bạn đó quyết định thành lập một công xã kiểu Fourier ở vùng quê, với hy vọng tạo ra một cộng đồng tự cung tự cấp, hợp tác dựa trên tư tưởng của Fourier.