Hình nền cho taxonomies
BeDict Logo

taxonomies

/tækˈsɑːnəmiz/ /tækˈsɒnəmiz/

Định nghĩa

noun

Phân loại học, khoa phân loại.

Ví dụ :

Các thủ thư sử dụng phân loại học để sắp xếp sách theo chủ đề, giúp mọi người dễ dàng tìm thấy những gì họ cần.
noun

Phân loại học, sự phân loại, hệ thống phân loại.

Ví dụ :

Các nhà sinh vật học sử dụng hệ thống phân loại để sắp xếp sinh vật sống vào các nhóm dựa trên đặc điểm chung của chúng, chẳng hạn như giới, ngành và loài.
noun

Phân loại học, khoa phân loại sinh vật.

Ví dụ :

Các nhà sinh vật học sử dụng phân loại học để sắp xếp các sinh vật sống vào các nhóm dựa trên những đặc điểm chung, ví dụ như phân loại động vật thành động vật có vú, bò sát và chim.