Hình nền cho teleprinter
BeDict Logo

teleprinter

/ˈtɛləˌprɪntər/ /ˈtɛlɪˌprɪntər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, các hãng thông tấn thường dùng máy điện báo (teletype) để nhận những tin khẩn cấp từ nước ngoài, máy sẽ in thông tin trực tiếp lên giấy ngay khi tin được gửi đến.