noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công văn, tin tức, lô hàng. A message sent quickly, as a shipment, a prompt settlement of a business, or an important official message sent by a diplomat, or military officer. Ví dụ : "The general sent urgent dispatches to headquarters, detailing the enemy's movements. " Vị tướng đã gửi công văn khẩn cấp về tổng hành dinh, báo cáo chi tiết về các động thái của địch. communication military government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhanh chóng, sự khẩn trương. The act of doing something quickly. Ví dụ : "We must act with dispatch in this matter." Chúng ta phải hành động thật khẩn trương trong vấn đề này. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phái đoàn, sự điều động. A mission by an emergency response service, typically attend to an emergency in the field. Ví dụ : "The fire department received three dispatches yesterday: two for small fires and one for a car accident. " Hôm qua, sở cứu hỏa nhận được ba vụ điều động: hai vụ cho các đám cháy nhỏ và một vụ cho tai nạn xe hơi. service police aid disaster communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công văn, sự điều đi, sự phái đi. The passing on of a message for further processing, especially via a dispatch table. Ví dụ : "The routing system relies on quick dispatches to ensure urgent messages reach the correct department without delay. " Hệ thống định tuyến này dựa vào việc gửi công văn nhanh chóng để đảm bảo các tin nhắn khẩn cấp đến đúng bộ phận mà không bị chậm trễ. communication technology computing process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bãi miễn, lệnh bãi nhiệm. A dismissal. Ví dụ : "The coach's dispatches after the team's poor performance were harsh but necessary. " Lệnh bãi nhiệm huấn luyện viên sau màn trình diễn kém cỏi của đội có vẻ khắc nghiệt nhưng cần thiết. communication media action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi đi, phái đi, điều đi. To send (a shipment) with promptness. Ví dụ : "The warehouse dispatches orders within 24 hours of receiving them. " Nhà kho gửi đi các đơn hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được. business communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phái đi, cử đi, tống đi. To send (a person) away hastily. Ví dụ : "The boss urgently dispatches his assistant to the post office with the important documents. " Ông chủ khẩn trương phái trợ lý của mình ra bưu điện với những tài liệu quan trọng. communication action media military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi đi, phái đi, điều đi. To send (an important official message) promptly, by means of a diplomat or military officer. Ví dụ : "The president dispatches his Secretary of State to negotiate a peace treaty with the neighboring country. " Tổng thống phái Ngoại trưởng đi đàm phán hiệp ước hòa bình với nước láng giềng. military communication government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử đi, phái đi. To send (a journalist) to a place in order to report. Ví dụ : "The news agency dispatches a reporter to the flood zone to cover the emergency efforts. " Hãng tin cử một phóng viên đến vùng lũ lụt để đưa tin về các nỗ lực cứu trợ khẩn cấp. media communication writing world job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết nhanh chóng, Hoàn thành, Thực hiện. To dispose of speedily, as business; to execute quickly; to make a speedy end of; to finish; to perform. Ví dụ : "The efficient secretary dispatches emails and phone calls before starting her main project. " Cô thư ký tháo vát giải quyết nhanh chóng các email và cuộc gọi điện thoại trước khi bắt đầu dự án chính của mình. business action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thoát, giải phóng. To rid; to free. Ví dụ : "The busy office manager dispatches emails quickly to clear her inbox. " Người quản lý văn phòng bận rộn nhanh chóng giải phóng hộp thư đến bằng cách gửi email đi thật nhanh. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu. To destroy quickly and efficiently. Ví dụ : "The exterminator dispatches the pests quickly. " Người diệt côn trùng tiêu diệt lũ sâu bọ một cách nhanh chóng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, chuyển giao. To pass on for further processing, especially via a dispatch table (often with to). Ví dụ : "The email system dispatches incoming messages to the appropriate server based on the recipient's address. " Hệ thống email gửi các tin nhắn đến vào máy chủ phù hợp dựa trên địa chỉ người nhận. computing technology communication process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi nhanh, phái đi, tốc hành. To hurry. Ví dụ : "To get to the meeting on time, she dispatched quickly to the car. " Để đến kịp cuộc họp, cô ấy vội vã ra xe. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, lấy đi, truất. To deprive. Ví dụ : "The sudden storm dispatches the beachgoers of their sunny afternoon. " Cơn bão ập đến bất ngờ tước đoạt buổi chiều đầy nắng của những người đi biển. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc