Hình nền cho dispatches
BeDict Logo

dispatches

/dɪˈspætʃɪz/ /dɪˈspætʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị tướng đã gửi công văn khẩn cấp về tổng hành dinh, báo cáo chi tiết về các động thái của địch.
noun

Phái đoàn, sự điều động.

Ví dụ :

Hôm qua, sở cứu hỏa nhận được ba vụ điều động: hai vụ cho các đám cháy nhỏ và một vụ cho tai nạn xe hơi.
noun

Công văn, sự điều đi, sự phái đi.

Ví dụ :

Hệ thống định tuyến này dựa vào việc gửi công văn nhanh chóng để đảm bảo các tin nhắn khẩn cấp đến đúng bộ phận mà không bị chậm trễ.
verb

Giải quyết nhanh chóng, Hoàn thành, Thực hiện.

Ví dụ :

Cô thư ký tháo vát giải quyết nhanh chóng các email và cuộc gọi điện thoại trước khi bắt đầu dự án chính của mình.
verb

Tước đoạt, lấy đi, truất.

Ví dụ :

Cơn bão ập đến bất ngờ tước đoạt buổi chiều đầy nắng của những người đi biển.