Hình nền cho teletype
BeDict Logo

teletype

/ˈtɛləˌtaɪp/ /ˈtɛlɪˌtaɪp/

Định nghĩa

noun

Điện báo chữ, máy điện báo.

Ví dụ :

Hãng thông tấn đã gửi tin khẩn cấp qua máy điện báo chữ, đảm bảo tất cả các tờ báo đăng ký đều nhận được ngay lập tức.
noun

Điện báo chữ, bản in điện báo.

Ví dụ :

Bản tin thời sự được truyền đến dưới dạng một điện báo chữ ồn ào từ cơ quan khí tượng, cảnh báo về một cơn bão đang đến gần.
noun

Máy điện báo, máy in điện báo.

Ví dụ :

Vào những năm 1960, các lập trình viên dùng máy điện báo để gửi lệnh đến những máy tính lớn thời bấy giờ.