verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, đặt mua. To sign up to have copies of a publication, such as a newspaper or a magazine, delivered for a period of time. Ví dụ : "Would you like to subscribe or subscribe a friend to our new magazine, Lexicography Illustrated?" Bạn có muốn đăng ký mua tạp chí mới "Minh Họa Từ Vựng" của chúng tôi, hoặc đăng ký mua tặng bạn bè không? media business service writing communication internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, mua gói cước, sử dụng dịch vụ trả phí. To pay for the provision of a service, such as Internet access or a cell phone plan. Ví dụ : "My family is subscribing to a new streaming service so we can watch movies together. " Gia đình tôi đang đăng ký một dịch vụ xem phim trực tuyến mới để cả nhà cùng nhau xem phim. service business internet communication technology economy plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán thành, đồng tình, tin theo. To believe or agree with a theory or an idea (used with to). Ví dụ : "I don’t subscribe to that theory." Tôi không tán thành/đồng tình với lý thuyết đó. theory philosophy attitude doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, gia nhập, tham gia. To pay money to be a member of an organization. Ví dụ : "She is subscribing to the community garden so she can grow her own vegetables. " Cô ấy đang đóng tiền tham gia khu vườn cộng đồng để có thể tự trồng rau. business organization service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyên góp, đóng góp, góp vốn. To contribute or promise to contribute money to a common fund. Ví dụ : "We are subscribing money to the school's new library fund. " Chúng tôi đang quyên góp tiền vào quỹ xây dựng thư viện mới của trường. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, ghi danh. To promise to give, by writing one's name with the amount. Ví dụ : "Each man subscribed ten dollars." Mỗi người đàn ông đã ghi tên ủng hộ mười đô la. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký mua cổ phần. To agree to buy shares in a company. Ví dụ : "Many investors are subscribing to the new tech company because they believe it will be very successful. " Nhiều nhà đầu tư đang đăng ký mua cổ phần của công ty công nghệ mới vì họ tin rằng công ty này sẽ rất thành công. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, ký tên. To sign; to mark with one's signature as a token of consent or attestation. Ví dụ : "Officers subscribe their official acts, and secretaries and clerks subscribe copies or records." Các sĩ quan ký tên vào các văn bản hành chính chính thức của họ, còn thư ký và nhân viên thì ký tên vào các bản sao hoặc hồ sơ. sign communication business internet media organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đăng ký. To write (one’s name) at the bottom of a document; to sign (one's name). Ví dụ : "The lawyer asked him to finish the contract by subscribing his name at the very bottom. " Luật sư yêu cầu anh ta hoàn tất hợp đồng bằng cách ký tên vào cuối trang. writing sign communication business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng lại, Chấp nhận. To sign away; to yield; to surrender. Ví dụ : "By subscribing to the company's demands, the workers gave up their right to negotiate better wages. " Bằng cách nhượng lại các yêu sách của công ty, công nhân đã từ bỏ quyền thương lượng mức lương tốt hơn. action law right politics state government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, thừa nhận. To yield; to admit to being inferior or in the wrong. Ví dụ : "After seeing the evidence, the lawyer was subscribing to the fact that his client was indeed guilty, despite initially believing in his innocence. " Sau khi xem xét bằng chứng, luật sư đã thừa nhận sự thật rằng thân chủ của mình thực sự có tội, dù ban đầu ông tin vào sự vô tội của người đó. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, đăng ký. To declare over one's signature; to publish. Ví dụ : "The author is subscribing his name to the official report, confirming his involvement and agreement with its contents. " Tác giả đang ký tên vào bản báo cáo chính thức, xác nhận sự tham gia và đồng ý với nội dung của báo cáo. media writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, theo dõi. To indicate interest in the communications made by a person or organization. Ví dụ : "My YouTube channel has reached 100,000 subscribers." Kênh YouTube của tôi đã có 100.000 người đăng ký theo dõi. communication internet media organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đăng ký, việc đặt mua. A subscription. Ví dụ : "Her subscribing to the magazine helped support independent journalism. " Việc cô ấy đặt mua tạp chí đã giúp ủng hộ nền báo chí độc lập. business internet service media communication technology economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc