noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chạm, người sờ. One who touches. Ví dụ : "In the pottery class, the teacher warned that touchers leave fingerprints on the clay. " Trong lớp học gốm, giáo viên cảnh báo rằng những người hay sờ mó sẽ để lại dấu vân tay trên đất sét. person human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng chạm đích. (bowls) A ball lying in contact with the jack. Ví dụ : "In bowls, we celebrated when we rolled two touchers in a row, meaning two of our balls were resting right against the jack. " Trong môn bowling trên cỏ, chúng tôi ăn mừng khi lăn được hai trái "bóng chạm đích" liên tiếp, nghĩa là hai trái bóng của chúng tôi nằm sát ngay trái đích. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người ăn không ngồi rồi. A toucha; one who tries to get something out of others for nothing in return. Ví dụ : ""My uncle is full of schemes to get free meals; he's one of the biggest touchers I know." " Chú tôi đầy những mưu mẹo để ăn uống miễn phí; ổng là một trong những kẻ ăn bám mà tôi biết. character attitude person moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc