adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách minh bạch, rõ ràng, không che giấu. In a transparent manner; with nothing hidden. Ví dụ : "They conducted their business transparently, solely in public meetings." Họ điều hành công việc kinh doanh một cách minh bạch, hoàn toàn thông qua các cuộc họp công khai, không hề giấu giếm điều gì. communication business politics government society moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong suốt, rõ ràng. (manner) So as to admit light without distortion. Ví dụ : "The freshly cleaned window pane allowed the sunlight to shine transparently through the room. " Tấm kính cửa sổ vừa lau cho phép ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua phòng một cách trong suốt. appearance physics material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách minh bạch, rõ ràng. (modal) So as to be readily perceived and understood. Ví dụ : "Transparently to all, he had nothing of substance to say." Ai cũng thấy rõ là anh ta chẳng có gì đáng nói cả. communication business politics society language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc