Hình nền cho transparently
BeDict Logo

transparently

/trænsˈpærəntli/ /trænzˈpærəntli/

Định nghĩa

adverb

Một cách minh bạch, rõ ràng, không che giấu.

Ví dụ :

Họ điều hành công việc kinh doanh một cách minh bạch, hoàn toàn thông qua các cuộc họp công khai, không hề giấu giếm điều gì.