Hình nền cho transvestite
BeDict Logo

transvestite

/tɹænzˈvɛstaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú tôi, một người thích mặc đồ của phụ nữ, thỉnh thoảng mặc váy đến các buổi họp mặt gia đình.
noun

Người chuyển giới, người ăn mặc giả giới tính.

Ví dụ :

Nỗi xấu hổ và lo lắng tột độ của người đàn ông về việc ăn mặc giả gái khiến bác sĩ chẩn đoán anh ta mắc chứng bệnh hoán tính, tức là một người đàn ông dị tính có ham muốn tình dục và cảm thấy hưng phấn bệnh hoạn khi mặc quần áo của phụ nữ.