Hình nền cho derives
BeDict Logo

derives

/dɪˈraɪvz/ /dəˈraɪvz/

Định nghĩa

verb

Bắt nguồn, có nguồn gốc, nhận được.

Ví dụ :

Sự tự tin của sinh viên này có được là nhờ cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi.
verb

Bắt nguồn, xuất phát từ.

Ví dụ :

"Many English words derives from Latin. "
Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh.