Hình nền cho treacly
BeDict Logo

treacly

/ˈtriːkli/ /ˈtreɪkli/

Định nghĩa

adjective

Sền sệt, sánh, đặc quánh.

Ví dụ :

Si rô ăn kèm bánh kếp đặc quánh đến nỗi rót ra khỏi chai rất khó khăn.
adjective

Ngọt ngào, ủy mị, sướt mướt.

Ví dụ :

Bộ phim hài lãng mạn lúc đầu xem khá vui, nhưng sau đó lời thoại trở nên quá sướt mướt, toàn là những lời tỏ tình yêu thương cường điệu.