

treacly
Định nghĩa
adjective
Ngọt ngào, ủy mị, sướt mướt.
Ví dụ :
Từ liên quan
exaggerated verb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.
declarations noun
/ˌdɛkləˈreɪʃənz/ /ˌdɛkləˈreɪʃnz/
Tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn.
entertaining verb
/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ /ˌɛnərˈteɪnɪŋ/
Giải trí, làm cho vui, mua vui.
Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn mua vui cho khán giả nữa.