Hình nền cho cloying
BeDict Logo

cloying

/ˈklɔɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghẹn, lấp, tắc nghẽn.

Ví dụ :

Bùn dày lấp kín ủng khiến tôi khó mà đi được qua cánh đồng.