Hình nền cho tribune
BeDict Logo

tribune

/tɹɪˈbjuːn/

Định nghĩa

noun

Quan bảo dân.

Ví dụ :

la mã cổ đại, quan bảo dân có quyền phủ quyết các luật do viện nguyên lão thông qua để bảo vệ quyền lợi của người dân thường.
noun

Người bảo vệ dân chúng, người bênh vực dân.

Ví dụ :

Chủ tịch hội học sinh của chúng ta đã đóng vai trò như một người bênh vực dân, đảm bảo mọi lo lắng của học sinh về bữa trưa ở trường đều được hiệu trưởng lắng nghe.