Hình nền cho apse
BeDict Logo

apse

/æps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh nắng buổi sáng chiếu qua những ô cửa kính màu trong gian Cung Thánh của nhà thờ, nơi có bàn thờ và cha xứ đang đứng, làm bừng sáng cả không gian.
noun

Ví dụ :

Để hiểu được quỹ đạo hình elip của Trái Đất, cần nắm bắt khái niệm về điểm cận viễn, trong đó điểm xa Mặt Trời nhất được gọi là điểm viễn nhật, còn điểm gần Mặt Trời nhất được gọi là điểm cận nhật.