Hình nền cho tripled
BeDict Logo

tripled

/ˈtrɪpəld/ /ˈtrɪpld/

Định nghĩa

verb

Gấp ba, nhân ba.

Ví dụ :

Công ty đã tăng gấp ba lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước.