BeDict Logo

triturating

/ˈtrɪtʃəˌreɪtɪŋ/ /ˈtrɪtjəˌreɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho triturating: Nghiền, Xay, Phân tách tế bào.
verb

Nhà nghiên cứu đang nghiền mẫu khối u bằng cách liên tục đẩy nó qua một kim tiêm nhỏ để phân tách các tế bào, chuẩn bị cho việc phân tích.