Hình nền cho typesetters
BeDict Logo

typesetters

/ˈtaɪpˌsɛtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi có máy tính, thợ sắp chữ phải cẩn thận xếp từng con chữ riêng lẻ để tạo ra các trang sách.