adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời, không gắn liền, tách rời. Not attached or joined; disconnected. Ví dụ : "Take the unattached end of the rope..." Hãy cầm lấy đầu dây thừng không buộc vào đâu cả... condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thân, chưa kết hôn, tự do. Not married or involved in a romantic relationship. Ví dụ : "My sister is unattached and looking for a new job. " Chị gái tôi còn độc thân và đang tìm việc mới. family person human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc lập, không thuộc về, không ràng buộc. Not connected with or belonging to a particular group or organization. Ví dụ : "The student felt unattached to the school's clubs and activities. " Cậu học sinh cảm thấy không gắn bó, không thuộc về bất kỳ câu lạc bộ hay hoạt động nào của trường. organization group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị tịch thu, không bị xiết nợ. Not seized for debt. Ví dụ : "Because she paid her taxes on time, her car remained unattached by the government. " Vì cô ấy nộp thuế đúng hạn, xe của cô ấy không bị chính phủ tịch thu để trừ nợ. property finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc