noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa liên hiệp, người ủng hộ liên hiệp. An advocate or supporter of unionism Ví dụ : "The unionist argued that joining the labor union would improve workers' rights and benefits. " Người ủng hộ liên hiệp cho rằng việc gia nhập công đoàn lao động sẽ cải thiện quyền lợi và phúc lợi của người lao động. politics government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người công đoàn, người hoạt động công đoàn. A trade unionist Ví dụ : "The factory hired a unionist to represent the workers in their negotiations with management. " Nhà máy đã thuê một người hoạt động công đoàn để đại diện cho công nhân trong các cuộc đàm phán với ban quản lý. politics organization work job person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chủ nghĩa liên hiệp, có tính liên hiệp. (sometimes capitalised) Of or pertaining to unionism Ví dụ : "The politician's speech was filled with unionist rhetoric, emphasizing the importance of national unity and cooperation. " Bài phát biểu của chính trị gia đó tràn ngập những lời lẽ ủng hộ chủ nghĩa liên hiệp, nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đoàn kết và hợp tác dân tộc. politics government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc