Hình nền cho vacillated
BeDict Logo

vacillated

/ˈvæsɪleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Do dự, lưỡng lự, колебаться.

Ví dụ :

Cậu học sinh do dự mãi giữa việc chọn viết bài luận lịch sử hay làm dự án khoa học, không thể quyết định cái nào mình thích hơn.
verb

Dao động, lưỡng lự, do dự.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah cứ dao động giữa hai cách tiếp cận khác nhau, không chắc chắn chiến lược nào sẽ hiệu quả nhất.