Hình nền cho vega
BeDict Logo

vega

/ˈviɡə/ /ˈveɪɡə/

Định nghĩa

noun

Đồng bằng, bãi đất bằng.

Ví dụ :

Người nông dân trồng những cây thuốc lá non trên mảnh đất phù sa màu mỡ của đồng bằng, hy vọng một vụ mùa bội thu.
noun

Ví dụ :

Nhà giao dịch lo lắng về thông báo thu nhập sắp tới vì độ nhạy vega của quyền chọn này cao, nghĩa là giá của nó sẽ bị ảnh hưởng rất lớn bởi bất kỳ thay đổi bất ngờ nào về biến động giá cổ phiếu.