Hình nền cho velocities
BeDict Logo

velocities

/vəˈlɑsətiz/ /vəˈlɒsətiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vận tốc khác nhau của các xe trên đường cao tốc khiến việc chuyển làn trở nên nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Các nhà kinh tế nghiên cứu vòng quay tiền tệ để hiểu tiền đang lưu thông nhanh như thế nào trong nền kinh tế và tác động đến chi tiêu ra sao.