noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế. An expert in economics, especially one who studies economic data and extracts higher-level information or proposes theories. Ví dụ : "Economists study how people make decisions about money and resources. " Các nhà kinh tế học nghiên cứu cách mọi người đưa ra quyết định về tiền bạc và nguồn lực. economy business person job finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế. One concerned with political economy. Ví dụ : "Economists study how governments can improve the country's financial health. " Các nhà kinh tế học nghiên cứu cách chính phủ có thể cải thiện tình hình tài chính của đất nước. economy politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kinh tế học, người quản lý kinh tế. One who manages a household. Ví dụ : "The family economists carefully tracked their spending and saving to ensure they could afford their children's college tuition. " Những người quản lý kinh tế gia đình cẩn thận theo dõi chi tiêu và tiết kiệm của họ để đảm bảo họ có đủ khả năng chi trả học phí đại học cho con cái. economy business finance job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế. One who economizes, or manages domestic or other concerns with frugality; one who expends money, time, or labor, judiciously, and without waste. Ví dụ : "Economists often advise governments on how to use tax money wisely to benefit the most people. " Các nhà kinh tế thường tư vấn cho chính phủ về cách sử dụng tiền thuế một cách khôn ngoan để mang lại lợi ích cho nhiều người nhất có thể. economy business finance job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc