BeDict Logo

economists

/ɪˈkɑːnəmɪsts/ /ˌekəˈnɑːmɪsts/
Hình ảnh minh họa cho economists: Nhà kinh tế học, người quản lý kinh tế.
noun

Nhà kinh tế học, người quản lý kinh tế.

Những người quản lý kinh tế gia đình cẩn thận theo dõi chi tiêu và tiết kiệm của họ để đảm bảo họ có đủ khả năng chi trả học phí đại học cho con cái.

Hình ảnh minh họa cho economists: Nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế.
noun

Các nhà kinh tế thường tư vấn cho chính phủ về cách sử dụng tiền thuế một cách khôn ngoan để mang lại lợi ích cho nhiều người nhất có thể.