Hình nền cho venerable
BeDict Logo

venerable

/ˈvɛnəɹəbl/

Định nghĩa

adjective

Đáng kính, tôn kính, cao quý.

Ví dụ :

Các sinh viên chăm chú lắng nghe vị giáo sư đáng kính chia sẻ kinh nghiệm nhiều thập kỷ trong ngành của ông.