Hình nền cho benevolence
BeDict Logo

benevolence

/bəˈnɛvələns/

Định nghĩa

noun

Lòng nhân ái, đức tính tốt.

Ví dụ :

Cô giáo đã thể hiện lòng nhân ái lớn khi cho học sinh đó thêm thời gian làm bài tập.
noun

Lòng nhân từ, lòng tốt.

Ví dụ :

Nhà vua áp đặt một khoản "lòng tốt" lên thần dân, thực chất là bắt họ đóng góp tiền để tài trợ cho cuộc chiến của ông ta, mặc dù không có luật nào cho phép điều đó.