BeDict Logo

benevolence

/bəˈnɛvələns/
Hình ảnh minh họa cho benevolence: Lòng nhân từ, lòng tốt.
noun

Nhà vua áp đặt một khoản "lòng tốt" lên thần dân, thực chất là bắt họ đóng góp tiền để tài trợ cho cuộc chiến của ông ta, mặc dù không có luật nào cho phép điều đó.