

vulgarise
Định nghĩa
Từ liên quan
commonplace noun
/ˈkɒmənˌpleɪs/ /ˈkɑmənˌpleɪs/
Sáo rỗng, lời sáo rỗng.
reality noun
/ɹiˈæləti/
Thực tế, hiện thực, sự thật.
superficiality noun
/ˌsuːpərˌfɪʃiˈæləti/ /ˌsjuːpərˌfɪʃiˈæləti/
Hời hợt, tính nông cạn.
Bạn bè cô ấy thường khó chịu vì tính hời hợt của cô, bởi vì cô ấy dường như chỉ quan tâm đến quần áo và số lượng người theo dõi trên mạng xã hội của người khác.