Hình nền cho middleweight
BeDict Logo

middleweight

/ˈmɪdl̩weɪt/ /ˈmɪdəlweɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trận đấu quyền anh đó có một võ sĩ hạng trung rất giỏi, nổi tiếng với những cú đấm mạnh mẽ.
noun

Hạng trung, vị trí trung cấp.

Ví dụ :

Dù chỉ có năm năm kinh nghiệm, Sarah được xem là người có vị trí trung cấp trong nhóm phát triển phần mềm, đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn các lập trình viên mới vào nghề nhưng vẫn báo cáo công việc cho các kiến trúc sư phần mềm cấp cao.