Hình nền cho whippletree
BeDict Logo

whippletree

/ˈwɪpəltriː/ /ˈhwɪpəltriː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh cái càng trên cái cày của mình trước khi móc ách vào đôi bò.