noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang, thanh ngang. Any transverse bar or piece, such as a bar across a door, or the iron bar or stock which passes through the shank of an anchor. Ví dụ : "The soccer ball hit the crossbar and bounced out, just missing the goal. " Trái bóng đá đập vào xà ngang rồi bật ra ngoài, suýt chút nữa là vào gôn. part nautical architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang. The top of the goal structure. Ví dụ : "The soccer ball hit the crossbar and bounced away from the goal. " Quả bóng đá đập vào xà ngang rồi bật ra khỏi khung thành. sport part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà ngang xe đạp. The top tube of a bicycle frame. Ví dụ : "The sticker on the bicycle's crossbar warned, "Maximum weight: 25 pounds." " Cái nhãn dán trên xà ngang xe đạp cảnh báo: "Trọng lượng tối đa: 25 pound." vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch ngang. To mark with a pattern of transverse bars. Ví dụ : "The architect decided to crossbar the windows of the new building with steel for added security. " Kiến trúc sư quyết định gạch ngang các cửa sổ của tòa nhà mới bằng thép để tăng cường an ninh. mark sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc