Hình nền cho rhubarb
BeDict Logo

rhubarb

/ˈɹuːbɑːb/ /ˈɹuˌbɑɹb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandmother's rhubarb pie is a family favorite. "
Bánh đại hoàng của bà tôi là món ăn yêu thích của cả gia đình.
noun

Ví dụ :

Trong vườn của bà tôi lúc nào cũng có rất nhiều cây đại hoàng, bà thường dùng nó để làm món bánh nướng rất ngon.
noun

Mật danh "Rhubarb", mật danh cho chiến dịch "Rhubarb".

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, một phi công nhận lệnh cho một chiến dịch "Rhubarb," nghĩa là anh ta phải bay ở độ cao thấp để tìm kiếm các mục tiêu của địch một cách ngẫu nhiên.
verb

Oanh tạc, Tập kích bất ngờ.

Of fighter aircraft: to fire at a target opportunistically.

Ví dụ :

Phi công lái máy bay chiến đấu đã tàn nhẫn tập kích bất ngờ chiếc máy bay không người lái của địch, khai hỏa ngay khi nó dễ bị tổn thương nhất.
adjective

Màu nâu vàng nhạt, màu đỏ nhạt như cây đại hoàng.

Ví dụ :

Chiếc khăn trải bàn màu đại hoàng, hơi ngả nâu vàng hoặc đỏ nhạt, rất hợp với bộ ghế mới.
noun

Tiếng ồn ào, tạp âm.

Ví dụ :

Nhà ăn ồn ào tràn ngập những tiếng ồn ào tạp nham như thể mọi người đang nói chuyện cùng một lúc, khiến việc nghe thông báo trở nên khó khăn.
verb

Lẩm bẩm, nói lí nhí.

Ví dụ :

Trong buổi diễn kịch ở trường, các diễn viên phải lẩm bẩm những câu thoại vô nghĩa để tạo ra âm thanh của một khu chợ đông đúc, ồn ào.
verb

Lảm nhảm, nói lảm nhảm, ậm ừ.

Ví dụ :

Không chuẩn bị cho bài thuyết trình, cậu học sinh bắt đầu lảm nhảm về thời tiết, hy vọng giáo viên sẽ hết giờ.