BeDict Logo

rhubarb

/ˈɹuːbɑːb/ /ˈɹuˌbɑɹb/
Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Đại hoàng.
 - Image 1
rhubarb: Đại hoàng.
 - Thumbnail 1
rhubarb: Đại hoàng.
 - Thumbnail 2
noun

Trong vườn của bà tôi lúc nào cũng có rất nhiều cây đại hoàng, bà thường dùng nó để làm món bánh nướng rất ngon.

Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Mật danh "Rhubarb", mật danh cho chiến dịch "Rhubarb".
noun

Mật danh "Rhubarb", mật danh cho chiến dịch "Rhubarb".

Trong thế chiến thứ hai, một phi công nhận lệnh cho một chiến dịch "Rhubarb," nghĩa là anh ta phải bay ở độ cao thấp để tìm kiếm các mục tiêu của địch một cách ngẫu nhiên.

Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Màu nâu vàng nhạt, màu đỏ nhạt như cây đại hoàng.
 - Image 1
rhubarb: Màu nâu vàng nhạt, màu đỏ nhạt như cây đại hoàng.
 - Thumbnail 1
rhubarb: Màu nâu vàng nhạt, màu đỏ nhạt như cây đại hoàng.
 - Thumbnail 2
adjective

Màu nâu vàng nhạt, màu đỏ nhạt như cây đại hoàng.

Chiếc khăn trải bàn màu đại hoàng, hơi ngả nâu vàng hoặc đỏ nhạt, rất hợp với bộ ghế mới.

Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Tiếng ồn ào, tạp âm.
noun

Nhà ăn ồn ào tràn ngập những tiếng ồn ào tạp nham như thể mọi người đang nói chuyện cùng một lúc, khiến việc nghe thông báo trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Lẩm bẩm, nói lí nhí.
 - Image 1
rhubarb: Lẩm bẩm, nói lí nhí.
 - Thumbnail 1
rhubarb: Lẩm bẩm, nói lí nhí.
 - Thumbnail 2
verb

Trong buổi diễn kịch ở trường, các diễn viên phải lẩm bẩm những câu thoại vô nghĩa để tạo ra âm thanh của một khu chợ đông đúc, ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho rhubarb: Lảm nhảm, nói lảm nhảm, ậm ừ.
verb

Không chuẩn bị cho bài thuyết trình, cậu học sinh bắt đầu lảm nhảm về thời tiết, hy vọng giáo viên sẽ hết giờ.