Hình nền cho wingmen
BeDict Logo

wingmen

/ˈwɪŋmən/

Định nghĩa

noun

Phi công hộ tống, đồng đội bay.

Ví dụ :

Trong buổi huấn luyện, hai phi công hộ tống bay đội hình gần nhau để yểm trợ cho nhau.