Hình nền cho winnowing
BeDict Logo

winnowing

/ˈwɪnoʊɪŋ/ /ˈwɪnəʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The farmer is winnowing the rice to remove the unwanted husks. "
Người nông dân đang sàng sẩy gạo để loại bỏ trấu.