Hình nền cho writhed
BeDict Logo

writhed

/raɪðd/ /rɪðd/

Định nghĩa

verb

Quằn quại, vặn vẹo.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá bị thương quằn quại đau đớn trên sân sau pha tắc bóng.
verb

Bóp chẹt, cưỡng đoạt.

Ví dụ :

Viên chức tham nhũng bóp chẹt các doanh nghiệp để vòi vĩnh lợi lộc bằng cách đe dọa không cấp giấy phép.